"Bắt mạch" tên các tháng trong tiếng Anh

20/6/2024 3:36Phản hồi: 0
"Bắt mạch" tên các tháng trong tiếng Anh
Hệ thống các tháng trong tiếng Anh được đặt theo tên của các vị thần La Mã cổ đại, mỗi tháng mang một ý nghĩa riêng biệt.
"Bảng tuần lệnh" chinh phục tên các tháng:
Tháng 1: January
Tháng 2: February
Tháng 3: March
Tháng 4: April
Tháng 5: May
Tháng 6: June
Tháng 7: July
Tháng 8: August
Tháng 9: September
Tháng 10: October
Tháng 11: November
Tháng 12: December
"Vận dụng linh hoạt" tên các tháng:
  • Nêu ngày tháng: "What is the date today?" - "Today is January 20th, 2024." (Hôm nay là ngày 20 tháng 1 năm 2024.)
  • Lên kế hoạch: "I will go to the beach in June." (Tôi sẽ đi biển vào tháng Sáu.)
  • Kể về sự kiện: "I was born in March 1995." (Tôi sinh vào tháng 3 năm 1995.)
  • Sử dụng trong văn viết: "The company was founded in December 2010." (Công ty được thành lập vào tháng 12 năm 2010.)
#cacthangtrongtienganh
Chia sẻ

Xu hướng

Xu hướng

Bài mới










  • Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Mạnh Hiệp
  • © 2024 Công ty Cổ phần MXH Tinh Tế
  • Địa chỉ: Số 70 Bà Huyện Thanh Quan, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, TPHCM
  • Số điện thoại: 02822460095
  • MST: 0313255119
  • Giấy phép thiết lập MXH số 11/GP-BTTTT, Ký ngày: 08/01/2019