Vào ngày 9/10/2024, MediaTek chính thức ra mắt Dimensity 9400 thuộc Dimensity 9000 Series và mẫu chip này xuất hiện lần đầu tiên trên dòng flagship vivo X200 Series (vivo X200, vivo X200 Pro, vivo X200 Pro mini). Sau đó vào ngày 10/4/2025, MediaTek Dimensity 9400+ (một biến thể cao cấp với hiệu năng mạnh hơn Dimensity 9400)được trang bị trên dòng OPPO Find X8s Series. Sau đây là những thông tin đáng chú ý nhất về MediaTek Dimensity 9400 Series mà các bạn cần biết.
MediaTek Dimensity 9400e là thành viên mới của dòng chip MediaTek Dimensity 9400 Series. Nguồn: MediaTek.
MediaTek Dimensity 9400 được sản xuất trên tiến trình 4 nm thế hệ thứ 3 từ TSMC với cấu trúc 8 nhân CPU bao gồm:
Những thông tin về MediaTek Dimensity 9400e: Thành viên mới của dòng chip Dimensity 9400 Series
MediaTek Dimensity 9400e là thành viên mới của dòng chip Dimensity 9400 và mẫu CPU này được xếp dưới hai phiên bản Dimensity 9400+, Dimensity 9400.
MediaTek Dimensity 9400e là thành viên mới của dòng chip MediaTek Dimensity 9400 Series. Nguồn: MediaTek.
MediaTek Dimensity 9400 được sản xuất trên tiến trình 4 nm thế hệ thứ 3 từ TSMC với cấu trúc 8 nhân CPU bao gồm:
- 1 nhân Arm Cortex-X4, xung nhịp tối đa 3.4GHz.
- 3 nhân Arm Cortex-X4, xung nhịp tối đa 2.85 GHz.
- 4 nhân Arm Cortex-A720, xung nhịp tối đa 2.0 GHz.
Cấu trúc bên trong chip MediaTek Dimensity 9400e bao gồm 8 nhân CPU. Nguồn: MediaTek.
MediaTek chia sẻ điểm nhấn của Dimensity 9400e đến từ thiết kế All Big Core CPU, nhân GPU mạnh mẽ với công nghệ hỗ trợ chơi game và công cụ AI tạo sinh thế hệ thứ 8. Để biết thêm thông tin chi tiết thì các bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây:
Một số điểm nhấn đáng chú ý của MediaTek Dimensity 9400e. Nguồn: MediaTek.
Những thông tin về MediaTek Dimensity 9400+: Biến thể chip cao cấp nhất của Dimensity 9400 Series
MediaTek Dimensity 9400+ có một vài nâng cấp về xung nhịp CPU, AI và công nghệ kết nối so với Dimensity 9400 tiêu chuẩn.1. MediaTek Dimensity 9400+ có tốc độ xung nhịp tăng 100 MHz cho lõi CPU lớn Cortex-X925 duy nhất (từ 3.63 GHz lên 3.73 GHz). Các nhân còn lại vẫn giữ xung nhịp tương tự phiên bản tiêu chuẩn, tức ba nhân Cortex-X4 ở 3.3 GHz và bốn nhân Cortex-A720 ở 2.4 GHz.
Quảng cáo
Cận cảnh kiến trúc bên trong chip MediaTek Dimensity 9400+. Nguồn: MediaTek.
2. MediaTek Dimensity 9400+ cũng hỗ trợ kết nối Bluetooth 6.0 giữa các điện thoại ở khoảng cách lên đến 15 km, tăng gấp 10 lần từ khoảng cách 1.5 km trên Dimensity 9400.
3. Nhân NPU 890 (chuyên xử lý AI) bên trong MediaTek Dimensity 9400+ đã hỗ trợ công nghệ Speculative Decoding Plus (SpD+). Nhà sản xuất chia sẻ công nghệ này dự đoán các token tiếp theo song song với mô hình ngôn ngữ lớn, sau đó có thể chọn token chính xác nhất. SpD+ cũng tạo ra hiệu suất xử lý AI nhanh hơn tới 20%.
Tổng quan một số điểm nhấn của MediaTek Dimensity 9400+. Nguồn: MediaTek.
Để biết thêm thông tin chi tiết về MediaTek Dimensity 9400+, các bạn có thể đọc thêm bài viết dưới đây:
Quảng cáo
Tổng quan về chip MediaTek Dimensity 9400
Theo bài đăng do MediaTek chia sẻ, Dimensity 9400 là phiên bản kế nhiệm của Dimensity 9300 với nhiều cải tiến về hiệu năng, công nghệ AI và tính năng. Bên cạnh đó, mẫu chip cao cấp nhất của MediaTek ở thời điểm hiện tại được định hình là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Apple A18 Pro, Exynos 2400 và nổi bật nhất là Qualcomm Snapdragon 8 Elite vừa ra mắt.
MediaTek Dimensity 9400 và Qualcomm Snapdragon 8 Elite là những mẫu chip cao cấp nhất, mạnh mẽ nhất đến từ MediaTek lẫn Qualcomm. Nguồn: MediaTek và Qualcomm.
Trong đại gia đình chip MediaTek, dòng Dimensity 9000 thuộc phân khúc cao cấp nhất và bên dưới sẽ là:
- MediaTek Dimensity 8000 Series (dòng chip cho các mẫu smartphone cận cao cấp).
- MediaTek Dimensity 7000 Series (dòng chip cho các mẫu smartphone tầm trung).
- MediaTek Dimensity 6000 Series (dòng chip cho các mẫu smartphone phổ thông).
Nếu tính cả MediaTek Dimensity 9400 thì dòng chip Dimensity 9000 Series đã ra mắt 7 phiên bản. Sau đây là các mẫu chip thuộc MediaTek Dimensity 9000 Series lần lượt theo thứ tự từ mới nhất cho đến cũ nhất:
- MediaTek Dimensity 9400 (ra mắt tháng 10/2024).
- MediaTek Dimensity 9300+ (ra mắt tháng 5/2024).
- MediaTek Dimensity 9300 (ra mắt tháng 11/2023).
- MediaTek Dimensity 9200+ (ra mắt tháng 6/2023).
- MediaTek Dimensity 9200 (ra mắt tháng 11/2022).
- MediaTek Dimensity 9000+ (ra mắt tháng 6/2022).
- MediaTek Dimensity 9000 (ra mắt tháng 12/2021).
Tính đến thời điểm hiện tại, MediaTek Dimensity 9000 Series đã ra mắt được 7 mẫu chip. Nguồn: MediaTek.
Kiến trúc và hiệu năng của chip MediaTek Dimensity 9400
Kiến trúc chip
Theo chia sẻ từ nhà sản xuất, MediaTek Dimensity 9400 được chế tạo trên tiến trình 3 nm thế hệ 2 của TSMC với thiết kế “All Big Core” thế hệ 2, cung cấp sự gia tăng đáng kể về hiệu suất cũng như được tối ưu cho các ứng dụng AI, chơi game, hỗ trợ khả năng chụp ảnh/quay video chất lượng cao.Cụ thể, Dimensity 9400 sở hữu 8 nhân CPU gồm: 1 nhân ARM Cortex-X925 xung nhịp 3.62 GHz, 3 nhân ARM Cortex-X4 xung nhịp 3.3 GHz và 4 nhân ARM Cortex-A720 xung nhịp 2.4 GHz. Vì vậy, Dimensity 9400 cung cấp hiệu suất đơn nhân nhanh hơn 35% và hiệu suất đa nhân nhanh hơn 28% so với tiền nhiệm Dimensity 9300.
Đây là những điểm nhấn đáng chú ý của chip xử lý Dimensity 9400. Nguồn: MediaTek.
Bên cạnh đó, Dimensity 9400 sử dụng nhân đồ họa Arm Mali-G925 Immortalis MP12 cung cấp hiệu suất raytracing nhanh hơn tới 40% so với thế hệ trước. GPU của mẫu chip này cũng cung cấp hiệu suất cực đại tăng 41% với khả năng tiết kiệm điện đến 44% so với Dimensity 9300, cho phép người dùng chơi game lâu hơn.
MediaTek Dimensity 9400 cũng hỗ trợ công nghệ HyperEngine để có độ phân giải siêu cao và chất lượng hình ảnh ấn tượng, được MediaTek và Arm Accurate Super Resolution (Arm ASR) đồng phát triển.
MediaTek Dimensity 9400 được trang bị nhân GPU Arm Mali-G925 Immortalis MP12 với hiệu năng mạnh mẽ. Nguồn: Arm.
Hiệu năng
Điểm hiệu năng MediaTek Dimensity 9400
Để hiểu rõ hơn về hiệu năng của Dimensity 9400, mình đã tham khảo thông tin từ trang công nghệ NanoReview và họ đã chấm điểm hiệu năng chip xử lý bằng hai phần mềm chuyên dụng là AnTuTu 10 và GeekBench 6. Kết quả cụ thể như sau:GeekBench 6 (chấm điểm về CPU):
- Đơn nhân: 2.874 điểm.
- Đa nhân: 8.969 điểm.
Điểm GeekBench 6 đơn nhân/đa nhân của Dimensity 9400. Nguồn: NanoReview.
AnTuTu 10 (chấm tổng điểm CPU và GPU): 2.997.173 điểm.
Điểm hiệu năng AnTuTu 10 của Dimensity 9400. Nguồn: NanoReview.
So sánh điểm hiệu năng MediaTek Dimensity 9400 VS MediaTek Dimensity 9300+
Bên cạnh đó, mình cũng tham khảo thêm bài so sánh điểm hiệu năng giữa Dimensity 9400 và Dimensity 9300+ từ NanoReview để xem mức chênh lệch sức mạnh của hai con chip. Kết quả cho thấy Dimensity 9400 vượt trội hơn Dimensity 9300+ khoảng 48% trong bài chấm điểm AnTuTu, 25% trong bài đơn nhân và 19% trong bài đa nhân của GeekBench 6.AnTuTu 10 (chấm tổng điểm CPU và GPU):
- Dimensity 9400: 3.153.336 điểm.
- Dimensity 9300+: 2.125.715 điểm.
Điểm AnTuTu 10 giữa Dimensity 9400 và Dimensity 9300+ chênh nhau khoảng 48%. Nguồn: NanoReview.
GeekBench 6 (chấm điểm về CPU):
Điểm đơn nhân:
- Dimensity 9400: 2.874 điểm.
- Dimensity 9300+: 2.302 điểm.
Điểm đa nhân:
- Dimensity 9400: 8.969 điểm.
- Dimensity 9300+: 7.547 điểm.
Điểm GeekBench 6 đơn nhân, đa nhân giữa Dimensity 9400 với Dimensity 9300+ chênh nhau lần lượt khoảng 25%, 19%. Nguồn: NanoReview.
Dựa vào những bài so sánh điểm hiệu năng bên trên từ trang NanoReview, điều đầu tiên mình nhận thấy đó là sự chênh lệch rõ ràng về điểm AnTuTu 10 giữa Dimensity 9400 và Dimensity 9300+ (lên đến ~48%). Trong khi đó điểm đơn nhân/đa nhân trong GeekBench 6 của Dimensity 9400 cũng cao hơn trung bình ~20% so với Dimensity 9300+.
So sánh điểm hiệu năng MediaTek Dimensity 9400 VS MediaTek Dimensity 9300
Mình còn tham khảo thêm bài so sánh điểm hiệu năng giữa Dimensity 9400 và tiền nhiệm Dimensity 9300 từ NanoReview để xem mức chênh lệch sức mạnh của hai con chip. Kết quả cho thấy Dimensity 9400 vượt trội hơn Dimensity 9300 khoảng 44% trong bài chấm điểm AnTuTu, 28% trong bài đơn nhân và 19% trong bài đa nhân của GeekBench 6.AnTuTu 10 (chấm tổng điểm CPU và GPU):
- Dimensity 9400: 2.997.173 điểm.
- Dimensity 9300: 2.083.491 điểm.
Điểm AnTuTu 10 giữa Dimensity 9400 và Dimensity 9300 chênh nhau khoảng 44%. Nguồn: NanoReview.
GeekBench 6 (chấm điểm về CPU):
Điểm đơn nhân:
- Dimensity 9400: 2.874 điểm.
- Dimensity 9300: 2.239 điểm.
Điểm đa nhân:
- Dimensity 9400: 8.969 điểm.
- Dimensity 9300: 7.538 điểm.
Điểm GeekBench 6 đơn nhân, đa nhân giữa Dimensity 9400 với Dimensity 9300 chênh nhau lần lượt khoảng 28%, 19%. Nguồn: NanoReview.
So sánh điểm hiệu năng MediaTek Dimensity 9400 VS Qualcomm Snapdragon 8 Elite
Trang NanoReview còn so sánh điểm hiệu năng của MediaTek Dimensity 9400 với đối thủ cạnh tranh trực tiếp là Snapdragon 8 Elite, mình nhận thấy hai mẫu chip này có sức mạnh gần như tương đồng nhau.Nếu xét đến điểm đơn nhân/đa nhân trong GeekBench 6 thì Snapdragon 8 Elite mạnh hơn so với đại diện đến từ MediaTek.
Các bạn có thể đọc qua bài viết dưới đây để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về Snapdragon 8 Elite.
Dưới đây là những hình ảnh được chụp lại từ bài so sánh điểm hiệu năng giữa Dimensity 9400 và Snapdragon 8 Elite do trang NanoReview thực hiện. Kết quả cụ thể như sau:
AnTuTu 10 (chấm tổng điểm CPU và GPU):
- Dimensity 9400: 2.997.173 điểm.
- Snapdragon 8 Elite: 3.025.991 điểm.
Điểm AnTuTu 10 giữa Dimensity 9400 và Snapdragon 8 Elite chênh nhau khoảng 44%. Nguồn: NanoReview.
GeekBench 6 (chấm điểm về CPU):
Điểm đơn nhân:
- Dimensity 9400: 2.874 điểm.
- Snapdragon 8 Elite: 3.234 điểm.
Điểm đa nhân:
- Dimensity 9400: 8.969 điểm.
- Snapdragon 8 Elite: 10.059 điểm.
Điểm GeekBench 6 đơn nhân, đa nhân giữa Dimensity 9400 với Snapdragon 8 Elite chênh nhau lần lượt khoảng 13%, 12%. Nguồn: NanoReview.
Tính năng của chip MediaTek Dimensity 9400
Hiệu năng mạnh mẽ với kiến trúc All Big Core thế hệ thứ 2 cùng tiến trình 3nm
Dimensity 9400 sử dụng kiến trúc CPU v9.2 của Arm với thiết kế All Big Core thế hệ 2, bao gồm: 1 lõi Arm Cortex-X925 với xung nhịp hơn 3.62 GHz, 3 lõi ARM Cortex-X4 xung nhịp 3.3 GHz và 4 lõi ARM Cortex-A720 xung nhịp 2.4 GHz. Thiết kế này mang lại hiệu suất đơn nhân nhanh hơn 35% và hiệu suất đa nhân nhanh hơn 28% so với Dimensity 9300. Điều này giúp cải thiện tốc độ xử lý cho các tác vụ nặng, từ ứng dụng AI đến chơi game.
Kiến trúc CPU v9.2 của Arm với thiết kế All Big Core thế hệ 2 của Dimensity 9400. Nguồn: Weibo.
Bên cạnh đó Dimensity 9400 còn được sản xuất trên tiến trình 3nm thế hệ thứ 2 của TSMC, giúp tiết kiệm đến 40% năng lượng so với phiên bản tiền nhiệm. Việc này giúp giảm tiêu thụ điện năng giúp kéo dài thời lượng pin, tăng hiệu quả sử dụng và giảm thiểu tỏa nhiệt khi hoạt động ở hiệu suất cao.
Tốc độ xử lý tác vụ AI nhanh chóng với NPU thế hệ thứ 8
Dimensity 9400 trang bị NPU thế hệ thứ 8, hỗ trợ các tính năng AI tiên tiến như đào tạo LoRA ngay trên thiết bị và tạo video chất lượng cao. Điều này cho phép các ứng dụng AI chạy nhanh hơn, tiết kiệm năng lượng hơn (giảm tới 35% so với Dimensity 9300), hỗ trợ các tác nhân AI thông minh (AI Agentic) và xử lý mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) nhanh hơn 80%. Đây là một bước tiến quan trọng cho các ứng dụng AI tạo sinh.
Dimensity 9400 được trang bị NPU 890 nhằm tăng cường hiệu suất xử lý những tác vụ AI. Nguồn: Weibo.
Chiến game mượt nhờ vào GPU Arm Immortalis-G925
GPU Arm Immortalis-G925 12 nhân cung cấp hiệu suất raytracing nhanh hơn 40% và khả năng xử lý đồ họa tăng 41% so với thế hệ trước, đồng thời tiết kiệm điện năng hơn tới 44%. Tính năng này mang lại trải nghiệm chơi game nhập vai với đồ họa chân thực hơn, đặc biệt là khi sử dụng công nghệ HyperEngine và hiệu ứng opacity micromaps (OMM) nhằm cải thiện chất lượng hình ảnh.
Dimensity 9400 được trang bị GPU Arm Immortalis-G925 12 nhân. Nguồn: Weibo.
Khả năng chụp ảnh và quay video ấn tượng với MediaTek Imagiq 1090
Dimensity 9400 hỗ trợ quay video HDR trên toàn bộ phạm vi zoom, Smooth Zoom cho đối tượng di chuyển và tiêu thụ năng lượng thấp hơn 14% khi quay video 4K60. Khả năng quay video và chụp ảnh này đáp ứng tốt nhu cầu chụp ảnh chất lượng cao trên smartphone với các tính năng cải tiến giúp tiết kiệm năng lượng và nâng cao trải nghiệm chụp ảnh động.Những thiết bị đang sử dụng chip MediaTek Dimensity 9400 Series
Dưới đây là danh sách các thiết bị được trang bị chip xử lý MediaTek Dimensity 9400 Series (liên tục cập nhật):MediaTek Dimensity 9400+
- OPPO Find X8s và OPPO Find X8s+
- vivo X200s
- realme GT7 (bản nội địa)
- OnePlus Ace5 Ultra
- REDMI K80 Ultra
- REDMI K Pad
- iQOO Z10 Turbo+
MediaTek Dimensity 9400
- vivo X200 Series (X200, X200 Pro, X200 Pro mini).
- OPPO Find X8 Series (Find X8/Find X8 Pro).
- vivo Pad5 Pro
MediaTek Dimensity 9400e
- OnePlus Ace5 Racing Edition
OnePlus Ace5 Racing Edition là mẫu smartphone đầu tiên trên thị trường sử dụng MediaTek Dimensity 9400e. Nguồn: OnePlus.
- realme GT 7 (bản quốc tế)
realme GT 7 và realme GT 7T ra mắt: Bản kết hợp xe Aston Martin, Dimensity 9400e, giá từ 19.1 triệu
Vào chiều ngày 27/5/2025 (theo giờ Việt Nam), realme chính thức ra mắt realme GT 7 và realme GT 7T tại thị trường quốc tế. Đây là bộ đôi sản phẩm mới nhất thuộc dòng realme GT Series với nhiều điểm nâng cấp đáng chú ý (thiết kế, thông số cấu...
tinhte.vn
- realme Neo7 Turbo
Vậy các bạn đánh giá như thế nào về chip MediaTek Dimensity 9400? Hãy để lại cảm nhận của bạn ở phần bình luận bên dưới cho mình được biết nha. Cảm ơn các bạn đã quan tâm và theo dõi.
Xem thêm:
- Samsung Exynos 2400 là gì: Chip xử lý chỉ xuất hiện trên flagship Samsung với hiệu năng ấn tượng
- Chi tiết chip của iPhone 16: A18 khác gì A18 Pro?
- AI Agent trên Snapdragon 8 Elite là gì và chúng ta sắp được xài AI trên smartphone ra sao?
- MediaTek Dimensity 8400 là gì: CPU cận cao cấp đầu tiên có thiết kế All Big Core, nhân NPU thế hệ 8
